Từ vựng B1

Chủ đề Kinh doanh và tài chính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall

/fɔːl/ B1

Nghĩa

giảm, rơi xuống v.

Định nghĩa · To become less in amount or number.

“Sales fell from 8,000 to 6,500 units after the price rise.”Doanh số giảm từ 8.000 xuống 6.500 sản phẩm sau khi tăng giá.

Ghi chú · Bất quy tắc: fall – fell – fallen. Trái nghĩa "rise". Giảm từ X xuống Y: "fall from X to Y".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...