Kho từ › Kinh doanh và tài chính › pay back

pay back

B1 phr. v. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
trả lại, hoàn trả (tiền vay)
UK /ˌpeɪ ˈbæk/ · US /ˌpeɪ ˈbæk/
If you borrow 100 dollars at 15% interest, you have to pay back 115.
→ Nếu bạn vay 100 đô với lãi 15%, bạn phải trả lại 115 đô.
Đồng nghĩa
repay
Collocations
pay back a loan
Cụm động từ tách được: "pay it back" hoặc "pay back the loan". Danh từ liên quan: "repayment".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...