Từ vựng B1

Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get things wrong

/ˌɡet θɪŋz ˈrɒŋ/ B1

Nghĩa

làm sai, hiểu sai phr.

Định nghĩa · To make mistakes or misunderstand something.

“Don't be afraid to get things wrong; that is how we learn.”Đừng sợ làm sai; đó là cách chúng ta học.

Ghi chú · Trái nghĩa "get things right" (làm đúng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...