get things wrong
/ˌɡet θɪŋz ˈrɒŋ/ B1
Nghĩa
làm sai, hiểu sai
phr.
Định nghĩa · To make mistakes or misunderstand something.
“Don't be afraid to get things wrong; that is how we learn.”Đừng sợ làm sai; đó là cách chúng ta học.
Ghi chú · Trái nghĩa "get things right" (làm đúng).