Kho từ › Học tiếng Anh và thi cử › get things wrong

get things wrong

B1 phr. 📁 Học tiếng Anh và thi cử EVU-PI
làm sai, hiểu sai
UK /ˌɡet θɪŋz ˈrɒŋ/ · US /ˌɡet θɪŋz ˈrɒŋ/
Don't be afraid to get things wrong; that is how we learn.
→ Đừng sợ làm sai; đó là cách chúng ta học.
Trái nghĩa "get things right" (làm đúng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...