have a good ear for languages
/həv ə ˌɡʊd ˈɪə fə ˈlæŋɡwɪdʒɪz/ B1
Nghĩa
có khiếu nghe/bắt chước ngôn ngữ
phr.
Định nghĩa · A phrase describing talent for understanding languages.
“She has a good ear for languages and copies accents easily.”Cô ấy có khiếu ngôn ngữ và bắt chước giọng rất dễ.
Ghi chú · "Have a good ear for something" = giỏi nghe và nhận ra âm thanh (nhạc, ngôn ngữ).