Từ vựng B1

Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a good ear for languages

/həv ə ˌɡʊd ˈɪə fə ˈlæŋɡwɪdʒɪz/ B1

Nghĩa

có khiếu nghe/bắt chước ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · A phrase describing talent for understanding languages.

“She has a good ear for languages and copies accents easily.”Cô ấy có khiếu ngôn ngữ và bắt chước giọng rất dễ.

Ghi chú · "Have a good ear for something" = giỏi nghe và nhận ra âm thanh (nhạc, ngôn ngữ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...