Kho từ › Học tiếng Anh và thi cử › have a good ear for languages

have a good ear for languages

B1 phr. 📁 Học tiếng Anh và thi cử EVU-PI
có khiếu nghe/bắt chước ngôn ngữ
UK /həv ə ˌɡʊd ˈɪə fə ˈlæŋɡwɪdʒɪz/ · US /həv ə ˌɡʊd ˈɪə fə ˈlæŋɡwɪdʒɪz/
She has a good ear for languages and copies accents easily.
→ Cô ấy có khiếu ngôn ngữ và bắt chước giọng rất dễ.
"Have a good ear for something" = giỏi nghe và nhận ra âm thanh (nhạc, ngôn ngữ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...