Kho từ › Học tiếng Anh và thi cử › pass

pass

B1 v. 📁 Học tiếng Anh và thi cử EVU-PI
thi đỗ, vượt qua
UK /pɑːs/ · US /pɑːs/
She studied hard and passed the exam with a high score.
→ Cô ấy học chăm và thi đỗ với điểm cao.
Họ từ
pass (n.)
Trái nghĩa "fail". "Pass an exam" = đỗ; đừng nhầm với "take an exam" (dự thi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...