pass
Nghĩa
Định nghĩa · To succeed in a test or assessment.
“She studied hard and passed the exam with a high score.”Cô ấy học chăm và thi đỗ với điểm cao.
Ghi chú · Trái nghĩa "fail". "Pass an exam" = đỗ; đừng nhầm với "take an exam" (dự thi).
Từ vựng B1
Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To succeed in a test or assessment.
“She studied hard and passed the exam with a high score.”Cô ấy học chăm và thi đỗ với điểm cao.
Ghi chú · Trái nghĩa "fail". "Pass an exam" = đỗ; đừng nhầm với "take an exam" (dự thi).
Đang tải...