fail
Nghĩa
Định nghĩa · To not succeed in a test or assessment.
“He was upset because he failed the driving test twice.”Anh ấy buồn vì trượt bài thi lái xe hai lần.
Ghi chú · Trái nghĩa "pass". "Fail an exam" = trượt một kỳ thi.
Từ vựng B1
Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To not succeed in a test or assessment.
“He was upset because he failed the driving test twice.”Anh ấy buồn vì trượt bài thi lái xe hai lần.
Ghi chú · Trái nghĩa "pass". "Fail an exam" = trượt một kỳ thi.
Đang tải...