Từ vựng B1

Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fail

/feɪl/ B1

Nghĩa

thi trượt, thất bại v.

Định nghĩa · To not succeed in a test or assessment.

“He was upset because he failed the driving test twice.”Anh ấy buồn vì trượt bài thi lái xe hai lần.

Họ từ failure (n.)

Ghi chú · Trái nghĩa "pass". "Fail an exam" = trượt một kỳ thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...