Từ vựng B1

Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retake

/ˌriːˈteɪk/ B1

Nghĩa

thi lại, học lại v.

Định nghĩa · To take a test again after failing.

“If you fail, you can retake the exam next month.”Nếu trượt, bạn có thể thi lại vào tháng sau.

Ghi chú · syn "resit" (BrE). Ghép "re-" (lại) + "take". Làm lại một kỳ thi đã trượt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...