Kho từ › Học tiếng Anh và thi cử › hard work

hard work

B1 n. 📁 Học tiếng Anh và thi cử EVU-PI
việc khó nhọc, sự chăm chỉ
UK /ˌhɑːd ˈwɜːk/ · US /ˌhɑːd ˈwɜːk/
Learning a language is hard work, but it is worth it.
→ Học một ngôn ngữ là việc khó nhọc, nhưng rất đáng.
Không đếm được: "a lot of hard work". "Work" ở đây là danh từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...