Từ vựng B1

Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hard work

/ˌhɑːd ˈwɜːk/ B1

Nghĩa

việc khó nhọc, sự chăm chỉ n.

Định nghĩa · The effort and dedication required to achieve something.

“Learning a language is hard work, but it is worth it.”Học một ngôn ngữ là việc khó nhọc, nhưng rất đáng.

Ghi chú · Không đếm được: "a lot of hard work". "Work" ở đây là danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...