Kho từ › Học tiếng Anh và thi cử › candidate

candidate

B1 n. 📁 Học tiếng Anh và thi cử EVU-PI
thí sinh, ứng viên
UK /ˈkændɪdət/ · US /ˈkændɪdət/
Each candidate must bring an ID card to the exam room.
→ Mỗi thí sinh phải mang thẻ căn cước vào phòng thi.
Người dự thi hoặc ứng tuyển. "A candidate for a job" = ứng viên xin việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...