Từ vựng B1

Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

candidate

/ˈkændɪdət/ B1

Nghĩa

thí sinh, ứng viên n.

Định nghĩa · A person taking an exam or applying for a position.

“Each candidate must bring an ID card to the exam room.”Mỗi thí sinh phải mang thẻ căn cước vào phòng thi.

Ghi chú · Người dự thi hoặc ứng tuyển. "A candidate for a job" = ứng viên xin việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...