Từ vựng B1

Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do well

/ˌduː ˈwel/ B1

Nghĩa

làm bài tốt, đạt kết quả tốt phr.

Định nghĩa · To achieve a high score or result.

“If you revise carefully, you will do well in the exam.”Nếu ôn kỹ, bạn sẽ làm bài tốt.

Ghi chú · Trái nghĩa "do badly". Cấu trúc: "do well IN something".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...