Từ vựng B1

Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exam preparation

/ɪɡˈzæm ˌprepəˈreɪʃn/ B1

Nghĩa

sự chuẩn bị cho kỳ thi n.

Định nghĩa · The process of getting ready for a test.

“Good exam preparation means starting early, not the night before.”Chuẩn bị thi tốt nghĩa là bắt đầu sớm, không phải đêm hôm trước.

Ghi chú · "Preparation" (sự chuẩn bị) là danh từ của động từ "prepare".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...