Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng)

29 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈnəʊtɪsbɔːd/
n.
bảng thông báo
The manager put the new schedule on the noticeboard.
Quản lý dán lịch làm việc mới lên bảng thông báo.
Chi tiết
Cụm hay dùngput something on the noticeboard
Bảng để ghim giấy/thông báo. Anh-Mỹ gọi là "bulletin board".
/ˈkælɪndə/
n.
lịch (treo tường, để bàn)
She marked the meeting on the calendar so she would not forget.
Cô ấy đánh dấu cuộc họp lên lịch để khỏi quên.
Chi tiết
Cụm hay dùnga wall calendarmark a date on the calendar
Đừng nhầm "calendar" (lịch) với "diary" (sổ lịch công tác). Chính tả kết thúc bằng -ar.
/ˈfəʊtəʊkɒpiə/
n.
máy photocopy, máy sao chụp
Could you make ten copies of this report on the photocopier?
Bạn photo giúp mười bản báo cáo này trên máy photocopy nhé?
Chi tiết
Cụm hay dùnguse the photocopier
Họ từphotocopy (n.)photocopy (v.)
Động từ/danh từ "photocopy" = việc/bản sao chụp; cái máy = "photocopier".
/ˈfaɪlɪŋ ˌkæbɪnət/
n.
tủ đựng hồ sơ (nhiều ngăn kéo)
All the old contracts are kept in the filing cabinet.
Tất cả hợp đồng cũ được cất trong tủ đựng hồ sơ.
Chi tiết
Cụm hay dùngkeep documents in a filing cabinet
Họ từfile (v.)filing (n.)
"Filing" từ động từ "file" (lưu, sắp hồ sơ). Là tủ có nhiều ngăn kéo để xếp giấy tờ.
/ˈdaɪəri/
n.
sổ lịch công tác, sổ hẹn; nhật ký
Let me check my diary to see if I am free on Friday.
Để tôi xem sổ hẹn xem thứ Sáu có rảnh không.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck your diarywrite in a diary
Trong công sở Anh, "diary" là sổ ghi lịch hẹn (không chỉ là nhật ký). Đừng nhầm với "calendar".
/ˈkælkjuleɪtə/
n.
máy tính (bỏ túi)
You are not allowed to use a calculator in this test.
Bạn không được dùng máy tính trong bài kiểm tra này.
Chi tiết
Họ từcalculate (v.)
Máy điện tử nhỏ để tính toán — khác "computer" (máy vi tính).
/ˈkiːbɔːd/
n.
bàn phím
My keyboard has a Vietnamese layout so I can type accents easily.
Bàn phím của tôi có kiểu chữ tiếng Việt nên gõ dấu rất dễ.
Chi tiết
Cụm hay dùngtype on a keyboarda wireless keyboard
Họ từkey (n.)board (n.)
Ghép "key" (phím) + "board" (bảng). Phần bấm để gõ chữ vào máy tính.
/faɪl/
n.
tập tin, file
She sent me the file by email as an attachment.
Cô ấy gửi cho tôi tập tin qua email dưới dạng đính kèm.
Chi tiết
Cụm hay dùngopen a filesave a fileattach a file
Đơn vị lưu thông tin trên máy (tài liệu, ảnh, nhạc...). Gửi kèm email = "attachment".
/ˈrʌbɪʃ bɪn/
n.
thùng rác, sọt rác
Please throw the empty bottles in the rubbish bin.
Làm ơn vứt mấy chai rỗng vào thùng rác.
Chi tiết
Cụm hay dùngthrow something in the bin
Anh-Anh "rubbish bin" (hoặc gọn là "bin"); Anh-Mỹ "trash can / garbage can".
/prəˈdjuːs/
v.
sản xuất, làm ra
This company produces furniture for offices and homes.
Công ty này sản xuất đồ nội thất cho văn phòng và gia đình.
Chi tiết
Đồng nghĩamakemanufacture
Cụm hay dùngproduce goods
Họ từproduction (n.)product (n.)producer (n.)
Động từ đọc /prəˈdjuːs/; danh từ "produce" (nông sản) đọc /ˈprɒdjuːs/ — khác trọng âm.
/ɪnˈvɒlv/
v.
bao gồm, đòi hỏi (làm gì)
His job involves answering emails and meeting clients.
Công việc của anh ấy bao gồm trả lời email và gặp gỡ khách hàng.
Chi tiết
Cụm hay dùnginvolve doing something
Theo sau là danh động từ (-ing): "involve DOING something" (KHÔNG "involve to do").
/ˈpeɪpəwɜːk/
n.
giấy tờ, thủ tục giấy tờ (báo cáo, biểu mẫu...)
There is a lot of paperwork to do before we can start the project.
Có rất nhiều giấy tờ phải làm trước khi chúng ta bắt đầu dự án.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo the paperworka lot of paperwork
Danh từ không đếm được: KHÔNG có số nhiều "paperworks".
/taɪp/
v.
đánh máy
Type your CV; don't write it by hand.
Hãy đánh máy CV của bạn; đừng viết tay.
Chi tiết
Họ từtyping (n.)typist (n.)
Soạn bằng bàn phím máy tính. Trái với "handwrite" (viết tay). Danh từ "type" còn nghĩa "loại, kiểu".
/ˈɪnvɔɪs/
n.
hoá đơn (ghi số tiền khách phải trả)
We sent the invoice to the customer at the end of the month.
Chúng tôi gửi hoá đơn cho khách vào cuối tháng.
Chi tiết
Cụm hay dùngsend an invoicepay an invoice
Là chứng từ đòi tiền hàng/dịch vụ. Khác "receipt" (biên lai xác nhận đã trả tiền).
/əˈreɪndʒ/
v.
sắp xếp, thu xếp (kế hoạch, cuộc hẹn)
Could you arrange a meeting with the sales team for Monday?
Bạn thu xếp một cuộc họp với nhóm bán hàng vào thứ Hai được không?
Chi tiết
Cụm hay dùngarrange a meetingarrange to do something
Họ từarrangement (n.)
Danh từ: "arrangement". Cũng nghĩa "sắp đặt, bài trí" (arrange flowers).
/əˈpɔɪntmənt/
n.
cuộc hẹn (đã sắp xếp trước để gặp ai)
I have an appointment with the dentist at three o'clock.
Tôi có hẹn với nha sĩ lúc ba giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake an appointmenthave an appointment
"Make an appointment" = đặt, sắp xếp một cuộc hẹn. Thường dùng cho gặp bác sĩ, đối tác.
/ˌʃəʊ ˌsʌmbədi ˈraʊnd/
phr. v.
dẫn ai đi tham quan (một nơi)
He showed the visitors round the factory in the morning.
Anh ấy dẫn khách đi tham quan nhà máy vào buổi sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùngshow somebody round a place
Anh-Anh "show round"; Anh-Mỹ "show around". Tân ngữ chen vào giữa: "show them round".
/əˈtend/
v.
tham dự, có mặt (cuộc họp, sự kiện)
All managers must attend the meeting on Friday afternoon.
Tất cả quản lý phải tham dự cuộc họp vào chiều thứ Sáu.
Chi tiết
Đồng nghĩago to
Cụm hay dùngattend a meetingattend a course
Họ từattendance (n.)
Hơi trang trọng. Sau "attend" KHÔNG có "to": nói "attend the meeting".
/ˈɔːɡənaɪz/
v.
tổ chức, sắp xếp
Her main task is to organise the office party every year.
Nhiệm vụ chính của cô ấy là tổ chức tiệc văn phòng hằng năm.
Chi tiết
Cụm hay dùngorganise an eventorganise your work
Họ từorganisation (n.)organised (adj.)
Anh-Anh viết "organise"; Anh-Mỹ viết "organize". Danh từ: "organisation".
/əˈreɪndʒmənt/
n.
sự sắp xếp, sự thu xếp; thoả thuận
We made an arrangement to meet at the office at nine.
Chúng tôi thu xếp gặp nhau ở văn phòng lúc chín giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake arrangementstravel arrangements
Họ từarrange (v.)
Thường dùng số nhiều "arrangements" khi nói về việc chuẩn bị (travel arrangements).
/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/
n.
tổ chức; sự tổ chức, sắp xếp
She works for a large international organisation.
Cô ấy làm việc cho một tổ chức quốc tế lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga charity organisation
Họ từorganise (v.)
Vừa nghĩa "một tổ chức", vừa nghĩa "việc sắp xếp". Anh-Mỹ viết "organization".
/əˈtendəns/
n.
sự có mặt, sự tham dự; số người dự
Attendance at the training course is required for all new staff.
Việc tham dự khoá đào tạo là bắt buộc với mọi nhân viên mới.
Chi tiết
Cụm hay dùngattendance at a meeting
Họ từattend (v.)
Danh từ của "attend". "Take attendance" = điểm danh.
/prəˈdʌkʃn/
n.
sự sản xuất; sản lượng
The new machines have increased production at the factory.
Máy móc mới đã làm tăng sản lượng của nhà máy.
Chi tiết
Cụm hay dùngmass productionincrease production
Họ từproduce (v.)product (n.)
Chú ý đổi âm: produce /prəˈdjuːs/ → production /prəˈdʌkʃn/.
/ˌbreɪk ˈdaʊn/
phr.
(xe, máy) hỏng, chết máy
Our car broke down on the way to the airport.
Xe của chúng tôi chết máy trên đường ra sân bay.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe car broke down
KHÔNG có tân ngữ (nghĩa "hỏng máy"). Cũng nghĩa "suy sụp tinh thần". Bất quy tắc: break – broke – broken.
/ˌrʌn ˈaʊt əv/
phr. v.
hết, dùng hết (thứ gì)
The printer has run out of paper again.
Máy in lại hết giấy rồi.
Chi tiết
Cụm hay dùngrun out of paperrun out of timerun out of money
Theo sau là danh từ: "run out OF something". Cũng dùng: "run out of time / money".
/ˈkɒliːɡ/
n.
đồng nghiệp
My colleagues are friendly and always ready to help.
Đồng nghiệp của tôi thân thiện và luôn sẵn sàng giúp đỡ.
Chi tiết
Đồng nghĩaco-workerworkmate
Cụm hay dùnga work colleague
Người làm cùng cơ quan. Trọng âm ở đầu: /ˈkɒliːɡ/.
/ˈæbsənt/
adj.
vắng mặt
Two workers were absent because they were ill.
Hai công nhân vắng mặt vì bị ốm.
Chi tiết
Đồng nghĩaoffaway
Cụm hay dùngbe absent from work
Họ từabsence (n.)
Trái nghĩa "present" (có mặt). Danh từ: "absence".
/ɒf/
adj.
nghỉ (làm), không đi làm
She is off today because she has a bad cold.
Hôm nay cô ấy nghỉ vì bị cảm nặng.
Chi tiết
Đồng nghĩaabsent
Cụm hay dùnghave a day offbe off sick
Cách nói thân mật của "absent". "A day off" = một ngày nghỉ.
/ˈləʊdz əv/
phr.
rất nhiều, cả đống
I can't come out tonight — I have loads of work to do.
Tối nay tôi không đi chơi được — tôi có cả đống việc phải làm.
Chi tiết
Đồng nghĩalots ofplenty of
Cụm hay dùngloads of workloads of money
Rất thân mật (infml), đồng nghĩa "lots of". Dùng được với cả danh từ đếm được và không đếm được.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...