| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈnəʊtɪsbɔːd/
|
n. |
bảng thông báo
The manager put the new schedule on the noticeboard.
Quản lý dán lịch làm việc mới lên bảng thông báo.
Chi tiếtCụm hay dùngput something on the noticeboard
Bảng để ghim giấy/thông báo. Anh-Mỹ gọi là "bulletin board".
|
— |
|
/ˈkælɪndə/
|
n. |
lịch (treo tường, để bàn)
She marked the meeting on the calendar so she would not forget.
Cô ấy đánh dấu cuộc họp lên lịch để khỏi quên.
Chi tiếtCụm hay dùnga wall calendarmark a date on the calendar
Đừng nhầm "calendar" (lịch) với "diary" (sổ lịch công tác). Chính tả kết thúc bằng -ar.
|
— |
|
/ˈfəʊtəʊkɒpiə/
|
n. |
máy photocopy, máy sao chụp
Could you make ten copies of this report on the photocopier?
Bạn photo giúp mười bản báo cáo này trên máy photocopy nhé?
Chi tiếtCụm hay dùnguse the photocopier
Họ từphotocopy (n.)photocopy (v.)
Động từ/danh từ "photocopy" = việc/bản sao chụp; cái máy = "photocopier".
|
— |
|
/ˈfaɪlɪŋ ˌkæbɪnət/
|
n. |
tủ đựng hồ sơ (nhiều ngăn kéo)
All the old contracts are kept in the filing cabinet.
Tất cả hợp đồng cũ được cất trong tủ đựng hồ sơ.
Chi tiếtCụm hay dùngkeep documents in a filing cabinet
Họ từfile (v.)filing (n.)
"Filing" từ động từ "file" (lưu, sắp hồ sơ). Là tủ có nhiều ngăn kéo để xếp giấy tờ.
|
— |
|
/ˈdaɪəri/
|
n. |
sổ lịch công tác, sổ hẹn; nhật ký
Let me check my diary to see if I am free on Friday.
Để tôi xem sổ hẹn xem thứ Sáu có rảnh không.
Chi tiếtCụm hay dùngcheck your diarywrite in a diary
Trong công sở Anh, "diary" là sổ ghi lịch hẹn (không chỉ là nhật ký). Đừng nhầm với "calendar".
|
— |
|
/ˈkælkjuleɪtə/
|
n. |
máy tính (bỏ túi)
You are not allowed to use a calculator in this test.
Bạn không được dùng máy tính trong bài kiểm tra này.
Chi tiếtHọ từcalculate (v.)
Máy điện tử nhỏ để tính toán — khác "computer" (máy vi tính).
|
— |
|
/ˈkiːbɔːd/
|
n. |
bàn phím
My keyboard has a Vietnamese layout so I can type accents easily.
Bàn phím của tôi có kiểu chữ tiếng Việt nên gõ dấu rất dễ.
Chi tiếtCụm hay dùngtype on a keyboarda wireless keyboard
Họ từkey (n.)board (n.)
Ghép "key" (phím) + "board" (bảng). Phần bấm để gõ chữ vào máy tính.
|
— |
|
/faɪl/
|
n. |
tập tin, file
She sent me the file by email as an attachment.
Cô ấy gửi cho tôi tập tin qua email dưới dạng đính kèm.
Chi tiếtCụm hay dùngopen a filesave a fileattach a file
Đơn vị lưu thông tin trên máy (tài liệu, ảnh, nhạc...). Gửi kèm email = "attachment".
|
— |
|
/ˈrʌbɪʃ bɪn/
|
n. |
thùng rác, sọt rác
Please throw the empty bottles in the rubbish bin.
Làm ơn vứt mấy chai rỗng vào thùng rác.
Chi tiếtCụm hay dùngthrow something in the bin
Anh-Anh "rubbish bin" (hoặc gọn là "bin"); Anh-Mỹ "trash can / garbage can".
|
— |
|
/prəˈdjuːs/
|
v. |
sản xuất, làm ra
This company produces furniture for offices and homes.
Công ty này sản xuất đồ nội thất cho văn phòng và gia đình.
Chi tiếtĐồng nghĩamakemanufacture
Cụm hay dùngproduce goods
Họ từproduction (n.)product (n.)producer (n.)
Động từ đọc /prəˈdjuːs/; danh từ "produce" (nông sản) đọc /ˈprɒdjuːs/ — khác trọng âm.
|
— |
|
/ɪnˈvɒlv/
|
v. |
bao gồm, đòi hỏi (làm gì)
His job involves answering emails and meeting clients.
Công việc của anh ấy bao gồm trả lời email và gặp gỡ khách hàng.
Chi tiếtCụm hay dùnginvolve doing something
Theo sau là danh động từ (-ing): "involve DOING something" (KHÔNG "involve to do").
|
— |
|
/ˈpeɪpəwɜːk/
|
n. |
giấy tờ, thủ tục giấy tờ (báo cáo, biểu mẫu...)
There is a lot of paperwork to do before we can start the project.
Có rất nhiều giấy tờ phải làm trước khi chúng ta bắt đầu dự án.
Chi tiếtCụm hay dùngdo the paperworka lot of paperwork
Danh từ không đếm được: KHÔNG có số nhiều "paperworks".
|
— |
|
/taɪp/
|
v. |
đánh máy
Type your CV; don't write it by hand.
Hãy đánh máy CV của bạn; đừng viết tay.
Chi tiếtHọ từtyping (n.)typist (n.)
Soạn bằng bàn phím máy tính. Trái với "handwrite" (viết tay). Danh từ "type" còn nghĩa "loại, kiểu".
|
— |
|
/ˈɪnvɔɪs/
|
n. |
hoá đơn (ghi số tiền khách phải trả)
We sent the invoice to the customer at the end of the month.
Chúng tôi gửi hoá đơn cho khách vào cuối tháng.
Chi tiếtCụm hay dùngsend an invoicepay an invoice
Là chứng từ đòi tiền hàng/dịch vụ. Khác "receipt" (biên lai xác nhận đã trả tiền).
|
— |
|
/əˈreɪndʒ/
|
v. |
sắp xếp, thu xếp (kế hoạch, cuộc hẹn)
Could you arrange a meeting with the sales team for Monday?
Bạn thu xếp một cuộc họp với nhóm bán hàng vào thứ Hai được không?
Chi tiếtCụm hay dùngarrange a meetingarrange to do something
Họ từarrangement (n.)
Danh từ: "arrangement". Cũng nghĩa "sắp đặt, bài trí" (arrange flowers).
|
— |
|
/əˈpɔɪntmənt/
|
n. |
cuộc hẹn (đã sắp xếp trước để gặp ai)
I have an appointment with the dentist at three o'clock.
Tôi có hẹn với nha sĩ lúc ba giờ.
Chi tiếtCụm hay dùngmake an appointmenthave an appointment
"Make an appointment" = đặt, sắp xếp một cuộc hẹn. Thường dùng cho gặp bác sĩ, đối tác.
|
— |
|
/ˌʃəʊ ˌsʌmbədi ˈraʊnd/
|
phr. v. |
dẫn ai đi tham quan (một nơi)
He showed the visitors round the factory in the morning.
Anh ấy dẫn khách đi tham quan nhà máy vào buổi sáng.
Chi tiếtCụm hay dùngshow somebody round a place
Anh-Anh "show round"; Anh-Mỹ "show around". Tân ngữ chen vào giữa: "show them round".
|
— |
|
/əˈtend/
|
v. |
tham dự, có mặt (cuộc họp, sự kiện)
All managers must attend the meeting on Friday afternoon.
Tất cả quản lý phải tham dự cuộc họp vào chiều thứ Sáu.
Chi tiếtĐồng nghĩago to
Cụm hay dùngattend a meetingattend a course
Họ từattendance (n.)
Hơi trang trọng. Sau "attend" KHÔNG có "to": nói "attend the meeting".
|
— |
|
/ˈɔːɡənaɪz/
|
v. |
tổ chức, sắp xếp
Her main task is to organise the office party every year.
Nhiệm vụ chính của cô ấy là tổ chức tiệc văn phòng hằng năm.
Chi tiếtCụm hay dùngorganise an eventorganise your work
Họ từorganisation (n.)organised (adj.)
Anh-Anh viết "organise"; Anh-Mỹ viết "organize". Danh từ: "organisation".
|
— |
|
/əˈreɪndʒmənt/
|
n. |
sự sắp xếp, sự thu xếp; thoả thuận
We made an arrangement to meet at the office at nine.
Chúng tôi thu xếp gặp nhau ở văn phòng lúc chín giờ.
Chi tiếtCụm hay dùngmake arrangementstravel arrangements
Họ từarrange (v.)
Thường dùng số nhiều "arrangements" khi nói về việc chuẩn bị (travel arrangements).
|
— |
|
/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/
|
n. |
tổ chức; sự tổ chức, sắp xếp
She works for a large international organisation.
Cô ấy làm việc cho một tổ chức quốc tế lớn.
Chi tiếtCụm hay dùnga charity organisation
Họ từorganise (v.)
Vừa nghĩa "một tổ chức", vừa nghĩa "việc sắp xếp". Anh-Mỹ viết "organization".
|
— |
|
/əˈtendəns/
|
n. |
sự có mặt, sự tham dự; số người dự
Attendance at the training course is required for all new staff.
Việc tham dự khoá đào tạo là bắt buộc với mọi nhân viên mới.
Chi tiếtCụm hay dùngattendance at a meeting
Họ từattend (v.)
Danh từ của "attend". "Take attendance" = điểm danh.
|
— |
|
/prəˈdʌkʃn/
|
n. |
sự sản xuất; sản lượng
The new machines have increased production at the factory.
Máy móc mới đã làm tăng sản lượng của nhà máy.
Chi tiếtCụm hay dùngmass productionincrease production
Họ từproduce (v.)product (n.)
Chú ý đổi âm: produce /prəˈdjuːs/ → production /prəˈdʌkʃn/.
|
— |
|
/ˌbreɪk ˈdaʊn/
|
phr. |
(xe, máy) hỏng, chết máy
Our car broke down on the way to the airport.
Xe của chúng tôi chết máy trên đường ra sân bay.
Chi tiếtCụm hay dùngthe car broke down
KHÔNG có tân ngữ (nghĩa "hỏng máy"). Cũng nghĩa "suy sụp tinh thần". Bất quy tắc: break – broke – broken.
|
— |
|
/ˌrʌn ˈaʊt əv/
|
phr. v. |
hết, dùng hết (thứ gì)
The printer has run out of paper again.
Máy in lại hết giấy rồi.
Chi tiếtCụm hay dùngrun out of paperrun out of timerun out of money
Theo sau là danh từ: "run out OF something". Cũng dùng: "run out of time / money".
|
— |
|
/ˈkɒliːɡ/
|
n. |
đồng nghiệp
My colleagues are friendly and always ready to help.
Đồng nghiệp của tôi thân thiện và luôn sẵn sàng giúp đỡ.
Chi tiếtĐồng nghĩaco-workerworkmate
Cụm hay dùnga work colleague
Người làm cùng cơ quan. Trọng âm ở đầu: /ˈkɒliːɡ/.
|
— |
|
/ˈæbsənt/
|
adj. |
vắng mặt
Two workers were absent because they were ill.
Hai công nhân vắng mặt vì bị ốm.
Chi tiếtĐồng nghĩaoffaway
Cụm hay dùngbe absent from work
Họ từabsence (n.)
Trái nghĩa "present" (có mặt). Danh từ: "absence".
|
— |
|
/ɒf/
|
adj. |
nghỉ (làm), không đi làm
She is off today because she has a bad cold.
Hôm nay cô ấy nghỉ vì bị cảm nặng.
Chi tiếtĐồng nghĩaabsent
Cụm hay dùnghave a day offbe off sick
Cách nói thân mật của "absent". "A day off" = một ngày nghỉ.
|
— |
|
/ˈləʊdz əv/
|
phr. |
rất nhiều, cả đống
I can't come out tonight — I have loads of work to do.
Tối nay tôi không đi chơi được — tôi có cả đống việc phải làm.
Chi tiếtĐồng nghĩalots ofplenty of
Cụm hay dùngloads of workloads of money
Rất thân mật (infml), đồng nghĩa "lots of". Dùng được với cả danh từ đếm được và không đếm được.
|
— |
Đang tải...