Từ vựng B1

Chủ đề Kinh doanh và tài chính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sharply

/ˈʃɑːpli/ B1

Nghĩa

mạnh, đột ngột (và nhiều) adv.

Định nghĩa · In a sudden and significant way.

“Fuel prices rose sharply after the news, worrying many drivers.”Giá xăng tăng mạnh sau tin tức, khiến nhiều tài xế lo lắng.

Đồng nghĩa steeplysuddenly
Cụm hay dùng rise sharplyfall sharply
Họ từ sharp (adj.)

Ghi chú · Chỉ thay đổi nhanh và lớn. Danh từ: "a sharp fall in sales" (sụt giảm mạnh).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...