Kho từ › Kinh doanh và tài chính › stay the same

stay the same

B1 phr. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
giữ nguyên, không đổi
UK /ˌsteɪ ðə ˈseɪm/ · US /ˌsteɪ ðə ˈseɪm/
If prices don't rise or fall, we say they stay the same.
→ Nếu giá không tăng cũng không giảm, ta nói giá giữ nguyên.
Đồng nghĩa
remain the samestay steady
Collocations
prices stay the same
Dùng khi không có thay đổi. Có thể thay bằng "remain the same" (trang trọng hơn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...