Kho từ › Kinh doanh và tài chính › profit

profit

B1 n. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
lợi nhuận, tiền lãi
UK /ˈprɒfɪt/ · US /ˈprɒfɪt/
The bakery made a profit of fifty million dong in its first year.
→ Tiệm bánh thu được lợi nhuận năm mươi triệu đồng trong năm đầu.
Đồng nghĩa
gainearnings
Collocations
make a profita profit of
Họ từ
profitable (adj.)
Tiền còn lại sau khi trừ mọi chi phí. Mẫu: "make a profit of + số tiền". Trái nghĩa "loss".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...