profit
/ˈprɒfɪt/ B1
Nghĩa
lợi nhuận, tiền lãi
n.
Định nghĩa · Money made after costs are taken away.
“The bakery made a profit of fifty million dong in its first year.”Tiệm bánh thu được lợi nhuận năm mươi triệu đồng trong năm đầu.
Ghi chú · Tiền còn lại sau khi trừ mọi chi phí. Mẫu: "make a profit of + số tiền". Trái nghĩa "loss".