Kho từ › Kinh doanh và tài chính › loss

loss

B1 n. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
khoản lỗ, sự thua lỗ
UK /lɒs/ · US /lɒs/
The restaurant made a loss during the first months of the lockdown.
→ Nhà hàng bị lỗ trong những tháng đầu phong toả.
Collocations
make a lossa heavy loss
Họ từ
lose (v.)
Trái nghĩa "profit". "Make a loss" = làm ăn thua lỗ. Khác "lose" (động từ: mất, thua).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...