Kho từ › Kinh doanh và tài chính › loan

loan

B1 n. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
khoản vay, tiền vay
UK /ləʊn/ · US /ləʊn/
They took out a bank loan to open their coffee shop.
→ Họ vay ngân hàng để mở quán cà phê.
Collocations
take out a loana bank loanpay back a loan
Họ từ
lend (v.)
Tiền bạn vay (thường từ ngân hàng) và phải trả lại kèm lãi. "Take out a loan" = vay tiền.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...