Kho từ › Kinh doanh và tài chính › growing fears

growing fears

B1 phr. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
nỗi lo ngày càng lớn
UK /ˌɡrəʊɪŋ ˈfɪəz/ · US /ˌɡrəʊɪŋ ˈfɪəz/
There are growing fears that interest rates will rise again.
→ Có nỗi lo ngày càng lớn rằng lãi suất sẽ lại tăng.
Đồng nghĩa
increasing worries
Collocations
growing fears that ...
Cụm hay gặp trong tin kinh tế: "growing" (đang tăng) + "fears" (nỗi lo). Thường theo sau "that + mệnh đề".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...