Kho từ › Kinh doanh và tài chính › interest rate

interest rate

B1 n. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
lãi suất
UK /ˈɪntrəst reɪt/ · US /ˈɪntrəst reɪt/
When the interest rate goes up, loans become more expensive.
→ Khi lãi suất tăng, các khoản vay trở nên đắt đỏ hơn.
Collocations
interest rates risea high interest rate
Họ từ
interest (n.)
Mức lãi tính theo phần trăm khi vay tiền. "Interest rates go up by 2%" = lãi suất tăng thêm 2 điểm phần trăm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...