Kho từ › Kinh doanh và tài chính › figures

figures

B1 n. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
số liệu, các con số
UK /ˈfɪɡəz/ · US /ˈfɪɡəz/
The latest sales figures show that trade has risen again.
→ Số liệu bán hàng mới nhất cho thấy giao thương lại tăng.
Collocations
sales figuresthe latest figures
Họ từ
figure (n.)
Số ở dạng con số (vd 500). "Sales figures" = số liệu doanh thu. "Figure" còn nghĩa "nhân vật" hay "vóc dáng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...