Kho từ › Kinh doanh và tài chính › trade

trade

B1 n. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
thương mại, giao thương
UK /treɪd/ · US /treɪd/
Trade between Vietnam and Japan has grown for the fifth year in a row.
→ Giao thương giữa Việt Nam và Nhật Bản đã tăng năm thứ năm liên tiếp.
Collocations
trade betweeninternational trade
Họ từ
trade (v.)trader (n.)
Việc mua bán, đặc biệt là giữa các nước. Cũng là động từ: "trade with a country".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...