in a row
/ɪn ə ˈrəʊ/ B1
Nghĩa
liên tiếp, liên tục
phr.
Định nghĩa · One after another without interruption.
“Our team has won three matches in a row.”Đội chúng tôi đã thắng ba trận liên tiếp.
Đồng nghĩa
in successionrunning
Cụm hay dùng
for the third year in a row
Ghi chú · Nhiều lần nối tiếp nhau không gián đoạn. "The fifth year in a row" = năm thứ năm liên tiếp.