Kho từ › Kinh doanh và tài chính › value

value

B1 n. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
giá trị (bán được)
UK /ˈvæljuː/ · US /ˈvæljuː/
The value of the house has risen since the new road was built.
→ Giá trị căn nhà đã tăng kể từ khi có con đường mới.
Collocations
the value ofrise in valuefall in value
Họ từ
valuable (adj.)
Số tiền một thứ có thể bán được. "Rise/fall in value" = tăng/giảm giá trị.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...