Từ vựng B1

Chủ đề Kinh doanh và tài chính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

value

/ˈvæljuː/ B1

Nghĩa

giá trị (bán được) n.

Định nghĩa · The worth of something in monetary terms.

“The value of the house has risen since the new road was built.”Giá trị căn nhà đã tăng kể từ khi có con đường mới.

Ghi chú · Số tiền một thứ có thể bán được. "Rise/fall in value" = tăng/giảm giá trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...