value
/ˈvæljuː/ B1
Nghĩa
giá trị (bán được)
n.
Định nghĩa · The worth of something in monetary terms.
“The value of the house has risen since the new road was built.”Giá trị căn nhà đã tăng kể từ khi có con đường mới.
Cụm hay dùng
the value ofrise in valuefall in value
Họ từ
valuable (adj.)
Ghi chú · Số tiền một thứ có thể bán được. "Rise/fall in value" = tăng/giảm giá trị.