Kho từ › Kinh doanh và tài chính › quarter

quarter

B1 n. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
quý (ba tháng)
UK /ˈkwɔːtə/ · US /ˈkwɔːtə/
The company's profits rose in the last quarter of the year.
→ Lợi nhuận công ty tăng trong quý cuối năm.
Collocations
the first quarterin the last quarter
Trong kinh doanh, "quarter" = một quý = ba tháng (một năm có bốn quý). Nghĩa thường: một phần tư (1/4).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...