Kho từ › Kinh doanh và tài chính › raise

raise

B1 v. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
tăng, nâng lên
UK /reɪz/ · US /reɪz/
The shop raised its prices when the rent went up.
→ Cửa hàng đã tăng giá khi tiền thuê tăng.
Đồng nghĩa
increaseput up
Collocations
raise pricesraise money
Ngoại động từ (phải có tân ngữ): "raise prices". Đừng nhầm với "rise" (nội động từ). raise – raised – raised (có quy tắc) khác rise – rose – risen.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...