Kho từ › Thể thao và giải trí › goalkeeper

goalkeeper

A2 n. 📁 Thể thao và giải trí EVU-PI
thủ môn
UK /ˈɡəʊlkiːpə/ · US /ˈɡəʊlkiːpə/
The goalkeeper jumped and stopped the ball before it reached the net.
→ Thủ môn bật nhảy và cản bóng trước khi nó vào lưới.
Đồng nghĩa
keepergoalie
Collocations
a great goalkeeper
Họ từ
goal (n.)
Cầu thủ đứng trong khung thành, người duy nhất được dùng tay. Nói tắt thân mật: "keeper" hoặc "goalie".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...