Kho từ › Thể thao và giải trí › racing driver

racing driver

A2 n. 📁 Thể thao và giải trí EVU-PI
tay đua (ô tô)
UK /ˈreɪsɪŋ ˌdraɪvə/ · US /ˈreɪsɪŋ ˌdraɪvə/
The racing driver won the final race by just two seconds.
→ Tay đua thắng chặng cuối chỉ với hai giây.
Collocations
a famous racing driver
Họ từ
race (v.)motor racing (n.)
Người lái xe đua chuyên nghiệp. Anh-Mỹ thường nói "race car driver".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...