Kho từ › Thể thao và giải trí › net

net

A2 n. 📁 Thể thao và giải trí EVU-PI
lưới (khung thành, sân...)
UK /net/ · US /net/
He kicked the ball hard and it flew straight into the net.
→ Anh ấy sút mạnh và bóng bay thẳng vào lưới.
Collocations
into the neta fishing net
Trong bóng đá, "the net" là lưới sau khung thành. Cũng dùng cho tennis, cầu lông (lưới giữa sân).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...