athletics
/æθˈletɪks/ A2
Nghĩa
điền kinh
n.
Định nghĩa · Sports involving running, jumping, and throwing.
“Athletics includes running, jumping and throwing events.”Điền kinh gồm các nội dung chạy, nhảy và ném.
Cụm hay dùng
do athleticsan athletics event
Ghi chú · Môn điền kinh (chạy/nhảy/ném). Danh từ số ít dù có "s". Anh-Mỹ gọi "track and field".