Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao và giải trí · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motor racing

/ˈməʊtə ˌreɪsɪŋ/ A2

Nghĩa

đua xe (ô tô) n.

Định nghĩa · A sport where cars race against each other.

“Motor racing is exciting but it can be dangerous for the drivers.”Đua xe rất hấp dẫn nhưng có thể nguy hiểm cho các tay đua.

Ghi chú · Môn đua xe ô tô tốc độ cao (như F1). Người lái gọi là "racing driver".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...