Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao và giải trí · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stadium

/ˈsteɪdiəm/ A2

Nghĩa

sân vận động n.

Định nghĩa · A large sports area with seats for spectators.

“My Dinh Stadium can hold about forty thousand fans.”Sân vận động Mỹ Đình có thể chứa khoảng bốn mươi nghìn khán giả.

Ghi chú · Sân lớn có khán đài cho khán giả xem thi đấu. Số nhiều: "stadiums" hoặc "stadia".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...