race
/reɪs/ A2
Nghĩa
đua, chạy đua
v.
Định nghĩa · To run or move quickly in a competition.
“The two swimmers raced to the end of the pool.”Hai vận động viên bơi đua nhau đến cuối bể.
Cụm hay dùng
race againstrace to
Họ từ
race (n.)racing (n.)
Ghi chú · Thi xem ai nhanh hơn. Cũng là danh từ "a race" (cuộc đua). Dùng cho bơi, chạy, đua xe...