Kho từ › Thể thao và giải trí › race

race

A2 v. 📁 Thể thao và giải trí EVU-PI
đua, chạy đua
UK /reɪs/ · US /reɪs/
The two swimmers raced to the end of the pool.
→ Hai vận động viên bơi đua nhau đến cuối bể.
Collocations
race againstrace to
Họ từ
race (n.)racing (n.)
Thi xem ai nhanh hơn. Cũng là danh từ "a race" (cuộc đua). Dùng cho bơi, chạy, đua xe...

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...