Kho từ › Thể thao và giải trí › boxer

boxer

A2 n. 📁 Thể thao và giải trí EVU-PI
võ sĩ quyền anh
UK /ˈbɒksə/ · US /ˈbɒksə/
The boxer trained hard for months before the big fight.
→ Võ sĩ tập luyện chăm chỉ nhiều tháng trước trận đấu lớn.
Họ từ
box (v.)boxing (n.)
Người thi đấu quyền anh. "Boxer" cũng là tên một giống chó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...