boxer
/ˈbɒksə/ A2
Nghĩa
võ sĩ quyền anh
n.
Định nghĩa · A person who competes in boxing matches.
“The boxer trained hard for months before the big fight.”Võ sĩ tập luyện chăm chỉ nhiều tháng trước trận đấu lớn.
Họ từ
box (v.)boxing (n.)
Ghi chú · Người thi đấu quyền anh. "Boxer" cũng là tên một giống chó.