box
/bɒks/ A2
Nghĩa
đấu quyền anh
v.
Định nghĩa · To fight with fists in a sport.
“He learned to box at a local gym near his house.”Anh ấy học đấm bốc ở một phòng tập gần nhà.
Họ từ
boxer (n.)boxing (n.)
Ghi chú · Động từ "box" = thi đấu quyền anh, khác nghĩa danh từ "box" (cái hộp).