boxing ring
/ˈbɒksɪŋ rɪŋ/ A2
Nghĩa
võ đài (quyền anh)
n.
Định nghĩa · A square area where boxers fight.
“The two boxers stepped into the boxing ring and shook hands.”Hai võ sĩ bước vào võ đài và bắt tay nhau.
Cụm hay dùng
in the boxing ring
Ghi chú · Sàn đấu vuông có dây quây quanh. Tuy gọi "ring" (vòng) nhưng thực tế có hình vuông.