Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao và giải trí · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boxing ring

/ˈbɒksɪŋ rɪŋ/ A2

Nghĩa

võ đài (quyền anh) n.

Định nghĩa · A square area where boxers fight.

“The two boxers stepped into the boxing ring and shook hands.”Hai võ sĩ bước vào võ đài và bắt tay nhau.

Cụm hay dùng in the boxing ring

Ghi chú · Sàn đấu vuông có dây quây quanh. Tuy gọi "ring" (vòng) nhưng thực tế có hình vuông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...