skier
/ˈskiːə/ A2
Nghĩa
người trượt tuyết
n.
Định nghĩa · A person who moves on snow using skis.
“The skier came down the mountain very fast.”Người trượt tuyết lao xuống núi rất nhanh.
Họ từ
ski (v.)skiing (n.)
Ghi chú · Người chơi trượt tuyết. Phát âm /ˈskiːə/. Môn là "skiing"; đi trượt tuyết dùng "go skiing".