Kho từ › Thể thao và giải trí › skier

skier

A2 n. 📁 Thể thao và giải trí EVU-PI
người trượt tuyết
UK /ˈskiːə/ · US /ˈskiːə/
The skier came down the mountain very fast.
→ Người trượt tuyết lao xuống núi rất nhanh.
Họ từ
ski (v.)skiing (n.)
Người chơi trượt tuyết. Phát âm /ˈskiːə/. Môn là "skiing"; đi trượt tuyết dùng "go skiing".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...