ski
/skiː/ A2
Nghĩa
trượt tuyết
v.
Định nghĩa · To move on snow using skis.
“They went to Japan to ski for the first time last winter.”Họ đến Nhật để trượt tuyết lần đầu vào mùa đông năm ngoái.
Cụm hay dùng
go skiinglearn to ski
Họ từ
skier (n.)skiing (n.)
Ghi chú · Ván trượt gọi là "skis". Đi trượt tuyết dùng "go skiing" (KHÔNG nói "play skiing").