Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao và giải trí · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pitch

/pɪtʃ/ A2

Nghĩa

sân (bóng đá) n.

Định nghĩa · A field where football is played.

“The players walked onto the pitch as the crowd cheered.”Các cầu thủ bước ra sân trong tiếng cổ vũ của khán giả.

Đồng nghĩa field

Ghi chú · Sân cỏ chơi bóng đá (Anh-Anh). Anh-Mỹ gọi "field". Khác "court" (sân tennis/bóng rổ) và "course" (sân golf).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...