rink
/rɪŋk/ A2
Nghĩa
sân băng
n.
Định nghĩa · A place where people skate on ice.
“We went to the ice rink at the shopping mall on Sunday.”Chủ nhật chúng tôi đến sân băng trong trung tâm thương mại.
Cụm hay dùng
an ice rinka skating rink
Ghi chú · Sân băng để trượt băng hoặc chơi khúc côn cầu. "An ice rink" = sân trượt băng.