Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao và giải trí · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rink

/rɪŋk/ A2

Nghĩa

sân băng n.

Định nghĩa · A place where people skate on ice.

“We went to the ice rink at the shopping mall on Sunday.”Chủ nhật chúng tôi đến sân băng trong trung tâm thương mại.

Ghi chú · Sân băng để trượt băng hoặc chơi khúc côn cầu. "An ice rink" = sân trượt băng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...