sailing
/ˈseɪlɪŋ/ A2
Nghĩa
môn đi thuyền buồm
n.
Định nghĩa · A sport where people use boats with sails on water.
“Sailing on Ha Long Bay is a relaxing weekend activity.”Đi thuyền buồm trên Vịnh Hạ Long là hoạt động cuối tuần thư giãn.
Cụm hay dùng
go sailing
Họ từ
sail (v.)sailor (n.)
Ghi chú · Điều khiển thuyền buồm trên biển hay hồ. Dùng "go sailing" hoặc "do a bit of sailing".