Kho từ › Thể thao và giải trí › go

go

A2 v. 📁 Thể thao và giải trí EVU-PI
đi (chơi môn kết thúc bằng -ing)
UK /ɡəʊ/ · US /ɡəʊ/
We go swimming in the lake every summer.
→ Mùa hè nào chúng tôi cũng đi bơi ở hồ.
They often go camping in the mountains at the weekend.→ Cuối tuần họ hay đi cắm trại trên núi.
Collocations
go swimminggo skiinggo rock climbinggo camping
Dùng "go" + động từ -ing cho hoạt động: go swimming/skiing/jogging/camping. Đây là điểm ngữ pháp chính của bài.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...