Kho từ › Thể thao và giải trí › do

do

A2 v. 📁 Thể thao và giải trí EVU-PI
tập, làm (thể thao đi với a bit of / a lot of)
UK /duː/ · US /duː/
My best friend does a lot of yoga to stay calm.
→ Bạn thân của tôi tập yoga nhiều để giữ bình tĩnh.
I did a bit of sailing during the holidays.→ Tôi có đi thuyền buồm một chút trong kỳ nghỉ.
Collocations
do exercisedo yogado a bit ofdo a lot of
Dùng "do" với "a bit of / a lot of" + hoạt động, và với "exercise". So sánh: play (bóng/đội), go (+ -ing), do (a bit of / a lot of).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...