Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao và giải trí · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do

/duː/ A2

Nghĩa

tập, làm (thể thao đi với a bit of / a lot of) v.

Định nghĩa · To practice or perform a sport or activity.

“My best friend does a lot of yoga to stay calm.”Bạn thân của tôi tập yoga nhiều để giữ bình tĩnh.

“I did a bit of sailing during the holidays.”Tôi có đi thuyền buồm một chút trong kỳ nghỉ.

Ghi chú · Dùng "do" với "a bit of / a lot of" + hoạt động, và với "exercise". So sánh: play (bóng/đội), go (+ -ing), do (a bit of / a lot of).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...