Kho từ › Thể thao và giải trí › camping

camping

A2 n. 📁 Thể thao và giải trí EVU-PI
cắm trại
UK /ˈkæmpɪŋ/ · US /ˈkæmpɪŋ/
We went camping near a waterfall in Da Lat last month.
→ Tháng trước chúng tôi đi cắm trại gần một thác nước ở Đà Lạt.
Collocations
go camping
Họ từ
camp (v.)camp (n.)
Ngủ lều ngoài trời. Dùng "go camping". Lều gọi là "a tent".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...