camping
/ˈkæmpɪŋ/ A2
Nghĩa
cắm trại
n.
Định nghĩa · The activity of staying in tents outdoors.
“We went camping near a waterfall in Da Lat last month.”Tháng trước chúng tôi đi cắm trại gần một thác nước ở Đà Lạt.
Cụm hay dùng
go camping
Ghi chú · Ngủ lều ngoài trời. Dùng "go camping". Lều gọi là "a tent".