Kho từ › Thể thao và giải trí › rock climbing

rock climbing

A2 n. 📁 Thể thao và giải trí EVU-PI
leo núi đá
UK /ˈrɒk ˌklaɪmɪŋ/ · US /ˈrɒk ˌklaɪmɪŋ/
Rock climbing looks scary but it is quite safe with the right ropes.
→ Leo núi đá trông đáng sợ nhưng khá an toàn nếu có dây đúng cách.
Collocations
go rock climbingdo a bit of rock climbing
Họ từ
climb (v.)
Trèo lên vách đá. Dùng "go rock climbing" hoặc "do a bit of rock climbing".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...