Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao và giải trí · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rock climbing

/ˈrɒk ˌklaɪmɪŋ/ A2

Nghĩa

leo núi đá n.

Định nghĩa · The sport of climbing natural rock formations.

“Rock climbing looks scary but it is quite safe with the right ropes.”Leo núi đá trông đáng sợ nhưng khá an toàn nếu có dây đúng cách.

Ghi chú · Trèo lên vách đá. Dùng "go rock climbing" hoặc "do a bit of rock climbing".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...