Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao và giải trí · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jogging

/ˈdʒɒɡɪŋ/ A2

Nghĩa

chạy bộ (chậm, thể dục) n.

Định nghĩa · The activity of running slowly for exercise.

“My brother enjoys jogging around the park every morning.”Anh trai tôi thích chạy bộ quanh công viên mỗi sáng.

Cụm hay dùng go jogging
Họ từ jog (v.)

Ghi chú · Chạy chậm để rèn sức khoẻ (khác "running" thi đấu). Dùng "go jogging".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...