jogging
/ˈdʒɒɡɪŋ/ A2
Nghĩa
chạy bộ (chậm, thể dục)
n.
Định nghĩa · The activity of running slowly for exercise.
“My brother enjoys jogging around the park every morning.”Anh trai tôi thích chạy bộ quanh công viên mỗi sáng.
Cụm hay dùng
go jogging
Họ từ
jog (v.)
Ghi chú · Chạy chậm để rèn sức khoẻ (khác "running" thi đấu). Dùng "go jogging".