Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao và giải trí · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yoga

/ˈjəʊɡə/ A2

Nghĩa

yoga n.

Định nghĩa · A practice that promotes relaxation and flexibility.

“Doing yoga helps her relax after a long day at work.”Tập yoga giúp cô ấy thư giãn sau một ngày làm việc dài.

Cụm hay dùng do yogaa yoga class

Ghi chú · Dùng động từ "do yoga" (không "play" hay "go" yoga). Bộ môn có nguồn gốc từ Ấn Độ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...