Kho từ › Thể thao và giải trí › yoga

yoga

A2 n. 📁 Thể thao và giải trí EVU-PI
yoga
UK /ˈjəʊɡə/ · US /ˈjəʊɡə/
Doing yoga helps her relax after a long day at work.
→ Tập yoga giúp cô ấy thư giãn sau một ngày làm việc dài.
Collocations
do yogaa yoga class
Dùng động từ "do yoga" (không "play" hay "go" yoga). Bộ môn có nguồn gốc từ Ấn Độ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...