for fun
/fə ˈfʌn/ A2
Nghĩa
cho vui, vì thích
phr.
Định nghĩa · A phrase used to describe doing something enjoyable.
“My mum does a bit of jogging just for fun.”Mẹ tôi chạy bộ một chút chỉ cho vui.
Đồng nghĩa
for pleasure
Cụm hay dùng
just for fundo something for fun
Ghi chú · Làm việc gì vì thích thú, không vì mục đích khác. Đồng nghĩa trang trọng hơn: "for pleasure".