Kho từ › Thể thao và giải trí › for fun

for fun

A2 phr. 📁 Thể thao và giải trí EVU-PI
cho vui, vì thích
UK /fə ˈfʌn/ · US /fə ˈfʌn/
My mum does a bit of jogging just for fun.
→ Mẹ tôi chạy bộ một chút chỉ cho vui.
Đồng nghĩa
for pleasure
Collocations
just for fundo something for fun
Làm việc gì vì thích thú, không vì mục đích khác. Đồng nghĩa trang trọng hơn: "for pleasure".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...