Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao và giải trí · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exercise

/ˈeksəsaɪz/ A2

Nghĩa

sự vận động, tập thể dục n.

Định nghĩa · A physical activity to improve health and fitness.

“Doctors say we should do some exercise every day.”Bác sĩ khuyên chúng ta nên vận động mỗi ngày.

Ghi chú · Vận động thể chất cho khoẻ. Dùng động từ "do exercise" (Anh-Anh còn nói "take exercise"). Không đếm được khi mang nghĩa chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...