record
/rɪˈkɔːd/ A2
Nghĩa
thu âm, ghi âm
v.
Định nghĩa · To save sounds or music for later listening.
“The band will record their new album this summer.”Ban nhạc sẽ thu âm album mới của họ vào mùa hè này.
Cụm hay dùng
record a songrecord an album
Họ từ
recording (n.)
Ghi chú · Động từ "record" /rɪˈKORD/ (thu âm) trọng âm cuối; danh từ "record" /ˈREKord/ (bản ghi, kỷ lục) trọng âm đầu.