Kho từ › Âm nhạc › record

record

A2 v. 📁 Âm nhạc EVU-PI
thu âm, ghi âm
UK /rɪˈkɔːd/ · US /rɪˈkɔːd/
The band will record their new album this summer.
→ Ban nhạc sẽ thu âm album mới của họ vào mùa hè này.
Collocations
record a songrecord an album
Họ từ
recording (n.)
Động từ "record" /rɪˈKORD/ (thu âm) trọng âm cuối; danh từ "record" /ˈREKord/ (bản ghi, kỷ lục) trọng âm đầu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...