Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

audience

/ˈɔːdiəns/ A2

Nghĩa

khán giả, thính giả n.

Định nghĩa · A group of people watching a performance.

“The whole audience stood up and clapped at the end of the show.”Cả khán phòng đứng dậy vỗ tay khi buổi diễn kết thúc.

Ghi chú · Nhóm người xem/nghe một buổi biểu diễn. Là danh từ tập hợp, thường đi với động từ số ít.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...