Kho từ › Âm nhạc › audience

audience

A2 n. 📁 Âm nhạc EVU-PI
khán giả, thính giả
UK /ˈɔːdiəns/ · US /ˈɔːdiəns/
The whole audience stood up and clapped at the end of the show.
→ Cả khán phòng đứng dậy vỗ tay khi buổi diễn kết thúc.
Collocations
a large audiencein front of an audience
Nhóm người xem/nghe một buổi biểu diễn. Là danh từ tập hợp, thường đi với động từ số ít.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...