audience
/ˈɔːdiəns/ A2
Nghĩa
khán giả, thính giả
n.
Định nghĩa · A group of people watching a performance.
“The whole audience stood up and clapped at the end of the show.”Cả khán phòng đứng dậy vỗ tay khi buổi diễn kết thúc.
Cụm hay dùng
a large audiencein front of an audience
Ghi chú · Nhóm người xem/nghe một buổi biểu diễn. Là danh từ tập hợp, thường đi với động từ số ít.